đọa lạc

đọa lạc

Người ấy đã đọa lạc từ một vị quan thanh liêm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sa vào con đường xấu xa, tội lỗi: "đọa lạc" chỉ hành động hoặc quá trình một người rơi vào trạng thái suy đồi về đạo đức, nhân cách, thường do không kiềm chế được dục vọng hoặc chịu ảnh hưởng xấu từ môi trường.
    • Thoái hóa, xuống cấp về phẩm chất: "đọa lạc" cũng được dùng để mô tả sự suy giảm nghiêm trọng về giá trị tinh thần hoặc tâm linh.
dụ sử dụng
  • (Hắn sa vào con đường xấu do nghiện cờ bạc.)
  • (Sống không kiểm soát, ông ta mất dần phẩm chất làm người.)
  • (Chớ để tham lam đẩy con người vào suy đồi đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đọa lạc về tinh thần": trạng thái suy sụp niềm tin, lý tưởng sống.

    • Sau biến cố, anh ta rơi vào đọa lạc về tinh thần, không còn thiết tha nữa. (Anh ta mất hết động lực niềm tin vào cuộc sống.)
  • "con đường đọa lạc": lối sống xấu, dẫn đến hư hỏng.

    • Cha mẹ luôn dạy con tránh xa con đường đọa lạc. (Cha mẹ khuyên con không đi vào lối sống suy đồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sa đọa (động từ): rơi vào tình trạng hư hỏng, xấu xagần nghĩa với "đọa lạc".

    • Sa đọa vào rượu chè, cờ bạc. (Hư hỏng nghiện rượu, cờ bạc.)
  • Hư hỏng (tính từ): mất phẩm chất tốt, trở nên xấumức độ nhẹ hơn "đọa lạc".

    • Cậu hư hỏng bạn xấu. (Cậu trở nên xấu do bạn rủ rê.)
Từ đồng nghĩa
  • Sa ngã: rơi vào sai lầm, lầm lỡ (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đạo đức).
  • Suy đồi: suy giảm về đạo đức, văn hóa.
  • Thoái hóa: biến chất, trở nên kém hơn về phẩm chất.
Thành ngữ liên quan
  • Đọa lạc trần gian: rơi vào cảnh khổ đau, xấu xa giữa cuộc đời.
    • Kiếp người đọa lạc trần gian tham sân si. (Cuộc đời khổ đau do lòng tham, sân hận, si .)

Từ chứa "đọa lạc"